

success stories
Định nghĩa
Từ liên quan
anecdotal adjective
/ˌænɪkˈdoʊtl̩/
Truyện vặt, giai thoại.
successful adjective
/səkˈsɛsfl̩/
Thành công, thắng lợi, thành đạt.
Sử dụng thuốc thành công; một thí nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành đạt.